Thứ hai, ngày 18 tháng 10 năm 2021 dương lịch
Ngày 13 tháng Chín năm Tân Sửu âm lịch · ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Hàn lộ
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu, Trùng phục và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 13 tháng Chín năm Tân Sửu, tức ngày Kỷ Hợi tháng Mậu Tuất.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.