Thứ bảy, ngày 9 tháng 10 năm 2021 dương lịch
Ngày 4 tháng Chín năm Tân Sửu âm lịch · ngày Canh Dần
Tiết khí: Hàn lộ
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú), Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Quý và Thiên Thụy hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 4 tháng Chín năm Tân Sửu, tức ngày Canh Dần tháng Mậu Tuất.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.