Thứ năm, ngày 4 tháng 2 năm 2021 dương lịch
Ngày 23 tháng Mười Hai năm Canh Tý âm lịch · ngày Quý Mùi
Tiết khí: Lập xuân
Ngày này là: Ông Công ông Táo
Thuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Huyền Vũ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hắc đạo, chủ về trộm cắp và lừa gạt. Kiêng giao dịch, cầu tài, giao tiền, ký kết với người lạ.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 23 tháng Mười Hai năm Canh Tý, tức ngày Quý Mùi tháng Kỷ Sửu.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.