Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2020

Thứ bảy, ngày 28 tháng 11 năm 2020 dương lịch
Ngày 14 tháng Mười năm Canh Tý âm lịch · ngày Ất Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạoTrực KiếnMệnh Sơn Đầu Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Bảo Quang) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thầnHướng tây bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Thuận — có sao Nguyệt Ân và Tục Thế hợp việc này

khai trương

Thuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt Ân hợp việc này

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng

an táng

Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Việc nên tránh

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Kim đường, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Địa tài

Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

Kim đường

Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Tục Thế

Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

Cửu không

Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.

Hỏa tai

Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

Lôi công

Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Ngũ Quỹ

Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.

Nguyệt Hình

Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

Thần cách

Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Thiên ôn

Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Nhị thập bát tú

SaoNữxấu
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Ất Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợpChi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
XungChi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
HìnhChi Hợi tự hình.
HạiChi Hợi hại với chi Thân.
PháChi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiTiểu tuyết
Bắt đầu03:39 22/11/2020
Tiết khí kế tiếpĐại tuyết (23:09 06/12/2020)
Còn lại8 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanẤt bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
ChiHợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 28/11/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 14 tháng Mười năm Canh Tý, tức ngày Ất Hợi tháng Đinh Hợi.

Ngày 28/11/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 28/11/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.