Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 2020

Thứ tư, ngày 4 tháng 11 năm 2020 dương lịch
Ngày 19 tháng Chín năm Canh Tý âm lịch · ngày Tân Hợi
Tiết khí: Sương giáng

Ngày hoàng đạoTrực TrừMệnh Thoa Xuyến Kim

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
TrựcTrừ
Ngũ hànhKim
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm, Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Kính Tâm, Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Kiếp sát kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Ngũ phú, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Nguyệt đức hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Ngọc đường, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Kính Tâm

Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Ngũ phú

Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

Nguyệt đức hợp

Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Kiếp sát

Sao cướp đoạt, chủ về mất mát. Kiêng cầu tài, xuất hành, việc liên quan tiền bạc lớn.

Nhị thập bát tú

SaoBíchtốt
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợpChi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
XungChi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
HìnhChi Hợi tự hình.
HạiChi Hợi hại với chi Thân.
PháChi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiSương giáng
Bắt đầu05:59 23/10/2020
Tiết khí kế tiếpLập đông (06:13 07/11/2020)
Còn lại3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiHợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 04/11/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 19 tháng Chín năm Canh Tý, tức ngày Tân Hợi tháng Bính Tuất.

Ngày 04/11/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 04/11/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.