Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2020

Thứ bảy, ngày 5 tháng 9 năm 2020 dương lịch
Ngày 18 tháng Bảy năm Canh Tý âm lịch · ngày Tân Hợi
Tiết khí: Xử thử

Ngày hắc đạoTrực BìnhMệnh Thoa Xuyến Kim

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
TrựcBình
Ngũ hànhKim
Nạp âmThoa Xuyến Kim
Tuổi xungKỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng tây nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ), Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Hoạt điệu

Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.

Nguyệt giải

Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.

Phổ hộ (Hội hộ)

Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

Băng tiêu ngoạ hãm

Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Độc Hỏa

Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Nguyệt Hỏa

Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

Thiên Cương (hay Diệt Môn)

Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.

Tiểu Hao

Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Nhị thập bát tú

SaoNữxấu
Khổng Minh lục diệuKhông Vongxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Tân Hợi (chi Hợi) lục hợp với chi Dần.
Tam hợpChi Hợi tam hợp với Mão và Mùi.
XungChi Hợi xung với chi Tỵ; tuổi xung ngày: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ, Quý Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Tỵ.
HìnhChi Hợi tự hình.
HạiChi Hợi hại với chi Thân.
PháChi Hợi phá với chi Dần.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiXử thử
Bắt đầu22:44 22/08/2020
Tiết khí kế tiếpBạch lộ (11:07 07/09/2020)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanTân bất hợp tương, chủ nhân bất thường (ngày Tân không làm tương, chủ nhà khó hưởng)
ChiHợi bất giá thú, bất lợi tân lang (ngày Hợi không cưới gả, bất lợi cho chú rể)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 05/09/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 18 tháng Bảy năm Canh Tý, tức ngày Tân Hợi tháng Giáp Thân.

Ngày 05/09/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 05/09/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.