Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2020

Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 2020 dương lịch
Ngày 1 tháng Bảy năm Canh Tý âm lịch · ngày Giáp Ngọ
Tiết khí: Lập thu

Ngày hắc đạoTrực KhaiMệnh Sa Trung Kim

Ngày này là: Ngày Cách mạng tháng Tám thành công

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Bạch Hổ) theo quan niệm truyền thống
TrựcKhai
Ngũ hànhKim
Nạp âmSa Trung Kim
Tuổi xungGiáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Trùng phục kiêng

cầu tài

Thuận — có sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Tài hợp việc này

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

cúng tế

Thuận — có sao Đại Hồng Sa hợp việc này

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Bạch hổ và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Tài và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa hợp nhưng sao Trùng phục kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Lỗ ban sát kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Sinh khí hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Nguyệt Tài

Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.

Sinh khí

Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.

Thiên Mã (Lộc mã)

Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.

Sao xấu

Bạch hổ

Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.

Hoàng Sa

Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.

Lỗ ban sát

Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.

Phi Ma sát (Tai sát)

Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

Thiên Hỏa

Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

Thiên Ngục

Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Trùng phục

Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoSâmtốt
Khổng Minh lục diệuĐại Antốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Giáp Ngọ (chi Ngọ) lục hợp với chi Mùi.
Tam hợpChi Ngọ tam hợp với Dần và Tuất.
XungChi Ngọ xung với chi Tý; tuổi xung ngày: Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý.
HìnhChi Ngọ tự hình.
HạiChi Ngọ hại với chi Sửu.
PháChi Ngọ phá với chi Mão.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập thu
Bắt đầu08:06 07/08/2020
Tiết khí kế tiếpXử thử (22:44 22/08/2020)
Còn lại3 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanGiáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
ChiNgọ bất thiêm cái, ốc chủ cánh trương (ngày Ngọ không lợp mái nhà, chủ nhà dễ đổi thay)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/08/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 1 tháng Bảy năm Canh Tý, tức ngày Giáp Ngọ tháng Giáp Thân.

Ngày 19/08/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Bạch Hổ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/08/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.