Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2020

Thứ năm, ngày 14 tháng 5 năm 2020 dương lịch
Ngày 22 tháng năm Canh Tý âm lịch · ngày Đinh Tỵ
Tiết khí: Lập hạ

Ngày hắc đạoTrực KiếnMệnh Sa Trung Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
TrựcKiến
Ngũ hànhThổ
Nạp âmSa Trung Thổ
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thầnHướng chính nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Phúc hậu và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

SaoĐẩutốt
Khổng Minh lục diệuXích Khẩuxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Đinh Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợpChi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
XungChi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
HìnhChi Tỵ hình với Dần và Thân.
HạiChi Tỵ hại với chi Dần.
PháChi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập hạ
Bắt đầu07:51 05/05/2020
Tiết khí kế tiếpTiểu mãn (20:49 20/05/2020)
Còn lại6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanĐinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
ChiTỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/05/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 22 tháng Tư năm Canh Tý, tức ngày Đinh Tỵ tháng Tân Tỵ.

Ngày 14/05/2020 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/05/2020 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.