Thứ tư, ngày 5 tháng 2 năm 2020 dương lịch
Ngày 12 tháng Một năm Canh Tý âm lịch · ngày Mậu Dần
Tiết khí: Lập xuân
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Thiên Thụy và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 12 tháng Một năm Canh Tý, tức ngày Mậu Dần tháng Mậu Dần.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.