Thứ ba, ngày 6 tháng 8 năm 2019 dương lịch
Ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Hợi âm lịch · ngày Ất Hợi
Tiết khí: Đại thử
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Câu Trận, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Ngũ hư, Thiên Cương (hay Diệt Môn) và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu, Nguyệt Hỏa và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt giải và Thiên Phúc hợp nhưng sao Băng tiêu ngoạ hãm, Hoang vu và Thiên Cương (hay Diệt Môn) kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về sự linh hoạt và thăng tiến. Hợp việc thăng chức, nhận thưởng, ra mắt, trình báo giấy tờ. Nếu ngày đó gặp sao Thụ tử thì giảm phần tốt.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao băng tan ngói vỡ, chủ về đổ vỡ. Kiêng mọi việc.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao xấu lớn, còn gọi Diệt môn. Kiêng mọi việc.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Hợi, tức ngày Ất Hợi tháng Nhâm Thân.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường, trực Định, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.