Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2019 dương lịch
Ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Hợi âm lịch · ngày Canh Thìn
Tiết khí: Thanh minh
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thanh Long và Thiên Ân hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao hoàng đạo đứng đầu, chủ về cát khí. Tốt cho mọi việc.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Hợi, tức ngày Canh Thìn tháng Mậu Thìn.
Hoàng đạo, gặp Thanh Long, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.