Thứ tư, ngày 20 tháng 6 năm 2018 dương lịch
Ngày 7 tháng Năm năm Mậu Tuất âm lịch · ngày Quý Mùi
Tiết khí: Mang chủng
Thuận — có sao Lục Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận, Tam tang và Trùng phục kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Câu Trận, Tam tang và Trùng phục kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 7 tháng Năm năm Mậu Tuất, tức ngày Quý Mùi tháng Mậu Ngọ.
Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Trừ, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.