Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2018

Thứ tư, ngày 6 tháng 6 năm 2018 dương lịch
Ngày 23 tháng năm Mậu Tuất âm lịch · ngày Kỷ Tỵ
Tiết khí: Mang chủng (bắt đầu từ hôm nay)

Ngày hắc đạoTrực BếMệnh Đại Lâm Mộc

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Nguyên Vũ) theo quan niệm truyền thống
TrựcBế
Ngũ hànhMộc
Nạp âmĐại Lâm Mộc
Tuổi xungẤt Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Câu Trận và Thụ tử kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt Ân và Phúc hậu hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thổ phủ và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Đại Hồng Sa

Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Nguyệt Ân

Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.

Phúc hậu

Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.

Sao xấu

Câu Trận

Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.

Lục Bất thành

Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Nhị thập bát tú

SaoChẩntốt
Khổng Minh lục diệuTiểu Cáttốt

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Tỵ (chi Tỵ) lục hợp với chi Thân.
Tam hợpChi Tỵ tam hợp với Dậu và Sửu.
XungChi Tỵ xung với chi Hợi; tuổi xung ngày: Ất Hợi, Đinh Hợi, Kỷ Hợi, Tân Hợi, Quý Hợi.
HìnhChi Tỵ hình với Dần và Thân.
HạiChi Tỵ hại với chi Dần.
PháChi Tỵ phá với chi Thân.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiMang chủng
Bắt đầu00:29 06/06/2018
Tiết khí kế tiếpHạ chí (17:07 21/06/2018)
Còn lại15 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiTỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng (ngày Tỵ không đi xa, của cải dễ mất)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 06/06/2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 23 tháng Tư năm Mậu Tuất, tức ngày Kỷ Tỵ tháng Đinh Tỵ.

Ngày 06/06/2018 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Nguyên Vũ, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 06/06/2018 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.