Thứ năm, ngày 1 tháng 2 năm 2018 dương lịch
Ngày 16 tháng Mười Hai năm Đinh Dậu âm lịch · ngày Giáp Tý
Tiết khí: Đại hàn
Thuận — có sao Cát Khánh, Lục Hợp, Thiên Ân và Tục Thế hợp việc này
Thuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
Thuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Thuận — có sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
Nửa thuận — sao Cát Khánh, Nguyệt Không và Thiên Ân hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 16 tháng Mười Hai năm Đinh Dậu, tức ngày Giáp Tý tháng Quý Sửu.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Thân (15:00–17:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.