Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2017

Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 2017 dương lịch
Ngày 30 tháng Tám năm Đinh Dậu âm lịch · ngày Kỷ Mão
Tiết khí: Hàn lộ

Ngày hắc đạoTrực ChấpMệnh Thành Đầu Thổ

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
TrựcChấp
Ngũ hànhThổ
Nạp âmThành Đầu Thổ
Tuổi xungQuý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng chính nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Dậu17:00–19:00

Giờ hắc đạo

Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Tuất19:00–21:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Không phòng, Nguyệt Yếm đại họa và Phi Ma sát (Tai sát) kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt phá và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hoang vu, Nguyệt Yếm đại họa và Thần cách kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Minh đường

Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên Thụy

Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.

Sao xấu

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Không phòng

Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Nguyệt phá

Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Phi Ma sát (Tai sát)

Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.

Thần cách

Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.

Thiên tặc

Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.

Tội chỉ

Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.

Nhị thập bát tú

SaoTỉnhtốt
Khổng Minh lục diệuKhông Vongxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Kỷ Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợpChi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
XungChi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
HìnhChi Mão hình với Tý.
HạiChi Mão hại với chi Thìn.
PháChi Mão phá với chi Ngọ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiHàn lộ
Bắt đầu09:22 08/10/2017
Tiết khí kế tiếpSương giáng (12:26 23/10/2017)
Còn lại4 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanKỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong (ngày Kỷ không xé khế ước, hai bên đều thiệt)
ChiMão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/10/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 30 tháng Tám năm Đinh Dậu, tức ngày Kỷ Mão tháng Kỷ Dậu.

Ngày 19/10/2017 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 19/10/2017 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.