Thứ tư, ngày 11 tháng 10 năm 2017 dương lịch
Ngày 22 tháng Tám năm Đinh Dậu âm lịch · ngày Tân Mùi
Tiết khí: Hàn lộ
Ngày này là: Vua Lê Thái Tổ (Lê Lợi)
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Thụ tử và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Nhân Cách, Thụ tử và Tứ thời cô quả kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Địa tài, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Thụ tử và Trùng Tang kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim đường, Sinh khí và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Đại Hồng Sa và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Thụ tử kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao cô quả bốn mùa, chủ về lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa, việc cần đông người.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 22 tháng Tám năm Đinh Dậu, tức ngày Tân Mùi tháng Kỷ Dậu.
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thu, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.