Lịch âm ngày 16 tháng 2 năm 2017

Thứ năm, ngày 16 tháng 2 năm 2017 dương lịch
Ngày 20 tháng Một năm Đinh Dậu âm lịch · ngày Giáp Tuất
Tiết khí: Lập xuân

Ngày hoàng đạoTrực ThànhMệnh Sơn Đầu Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHoàng đạo (Tư Mệnh) theo quan niệm truyền thống
TrựcThành
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Đầu Hỏa
Tuổi xungMậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn
Hướng Hỷ thầnHướng đông bắc
Hướng Tài thầnHướng đông nam

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

Dần03:00–05:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Giờ hắc đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa, Quỷ khốc, Thụ tử và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa, Quỷ khốc và Thụ tử kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên hỷ và Thiên Quý hợp nhưng sao Cô thần, Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa, Quỷ khốc, Thụ tử và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thụ tử kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa, Quỷ khốc và Thụ tử kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Hoàng Ân

Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Thiên hỷ

Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Thiên Quan

Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Sao xấu

Cô thần

Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Quỷ khốc

Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Thụ tử

Sao chủ về chết chóc, cùng tính với Thọ tử. Kiêng cưới hỏi, khai trương, làm nhà, mọi việc trọng đại. Việc săn bắt thì không kỵ.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoGiáctốt
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Giáp Tuất (chi Tuất) lục hợp với chi Mão.
Tam hợpChi Tuất tam hợp với Dần và Ngọ.
XungChi Tuất xung với chi Thìn; tuổi xung ngày: Mậu Thìn, Canh Thìn, Nhâm Thìn, Giáp Thìn, Bính Thìn.
HìnhChi Tuất hình với Sửu và Mùi.
HạiChi Tuất hại với chi Dậu.
PháChi Tuất phá với chi Mùi.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập xuân
Bắt đầu22:34 03/02/2017
Tiết khí kế tiếpVũ thủy (18:31 18/02/2017)
Còn lại2 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanGiáp bất khai thương, tài vật hao vong (ngày Giáp không mở kho, của cải dễ hao tán)
ChiTuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng (ngày Tuất không ăn thịt chó, dễ sinh chuyện lạ)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/02/2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 20 tháng Một năm Đinh Dậu, tức ngày Giáp Tuất tháng Nhâm Dần.

Ngày 16/02/2017 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 16/02/2017 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.