Thứ hai, ngày 13 tháng 2 năm 2017 dương lịch
Ngày 17 tháng Một năm Đinh Dậu âm lịch · ngày Tân Mùi
Tiết khí: Lập xuân
Thuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Kính Tâm và Ngọc đường hợp việc này
Thuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Thuận — có sao Ngọc đường hợp việc này
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Ngọc đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Thiên ôn kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 17 tháng Một năm Đinh Dậu, tức ngày Tân Mùi tháng Nhâm Dần.
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Chấp, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.