Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2016

Thứ bảy, ngày 14 tháng 5 năm 2016 dương lịch
Ngày 8 tháng năm Bính Thân âm lịch · ngày Bính Thân
Tiết khí: Lập hạ

Ngày hắc đạoTrực BìnhMệnh Sơn Hạ Hỏa

Tóm tắt ngày

Loại ngàyHắc đạo (Thiên Hình) theo quan niệm truyền thống
TrựcBình
Ngũ hànhHỏa
Nạp âmSơn Hạ Hỏa
Tuổi xungBính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần
Hướng Hỷ thầnHướng tây nam
Hướng Tài thầnHướng chính đông

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo

23:00–01:00
Sửu01:00–03:00
Thìn07:00–09:00
Tỵ09:00–11:00
Mùi13:00–15:00
Tuất19:00–21:00

Giờ hắc đạo

Dần03:00–05:00
Mão05:00–07:00
Ngọ11:00–13:00
Thân15:00–17:00
Dậu17:00–19:00
Hợi21:00–23:00

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Việc nên tránh

cưới hỏi

Nửa thuận — sao Lục Hợp, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

khai trương

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

xuất hành

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng

an táng

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Trùng Tang kiêng

cầu tài

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng

làm nhà, động thổ

Nửa thuận — sao Ngũ phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu và Lôi công kiêng

sửa nhà

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai, Hoang vu và Lôi công kiêng

cúng tế

Nửa thuận — sao Thiên Quý hợp nhưng sao Hoang vu kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Sao tốt, sao xấu

Sao tốt

Lục Hợp

Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.

Ngũ phú

Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Tục Thế

Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu

Cẩu Giảo

Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.

Hà khôi (Cẩu Giảo)

Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.

Hỏa tai

Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

Hoang vu

Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.

Lôi công

Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.

Ngũ hư

Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.

Nguyệt Hình

Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

Tiểu Hao

Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Nhị thập bát tú

SaoĐêxấu
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu

Quan hệ can chi

Lục hợpNgày Bính Thân (chi Thân) lục hợp với chi Tỵ.
Tam hợpChi Thân tam hợp với Tý và Thìn.
XungChi Thân xung với chi Dần; tuổi xung ngày: Bính Dần, Mậu Dần, Canh Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần.
HìnhChi Thân hình với Dần và Tỵ.
HạiChi Thân hại với chi Hợi.
PháChi Thân phá với chi Tỵ.

Tiết khí

Tiết khí hiện tạiLập hạ
Bắt đầu08:42 05/05/2016
Tiết khí kế tiếpTiểu mãn (21:36 20/05/2016)
Còn lại6 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

CanBính bất tu táo, tất kiến tai ương (ngày Bính không sửa bếp, dễ gặp tai ương)
ChiThân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng (ngày Thân không kê giường, tà khí vào phòng)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/05/2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 8 tháng Tư năm Bính Thân, tức ngày Bính Thân tháng Quý Tỵ.

Ngày 14/05/2016 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Hình, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 14/05/2016 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).

Có thể bạn quan tâm

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.