Thứ sáu, ngày 4 tháng 12 năm 2015 dương lịch
Ngày 23 tháng Mười năm Ất Mùi âm lịch · ngày Giáp Dần
Tiết khí: Tiểu tuyết
Nửa thuận — sao Lục Hợp và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Lục Hợp và Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Cẩu Giảo, Hà khôi (Cẩu Giảo) và Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu, Ngũ hư và Tiểu Hao kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh và Ngũ phú hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh hợp nhưng sao Hoang vu kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Ngày hợp đôi theo chi, chủ về sự gắn kết. Hợp cưới hỏi, ký kết, giao ước.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao năm điều phúc, chủ về khởi đầu thịnh vượng. Hợp bắt đầu việc mới, động thổ, mở mang làm ăn.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao chó cắn. Kiêng xuất hành, đi xa.
Sao xấu, chủ về trở ngại. Kiêng khởi sự, xuất hành.
Sao hoang vắng. Kiêng mọi việc.
Sao năm điều trống. Kiêng cầu tài, nhập kho, khởi sự.
Sao hao mòn. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 23 tháng Mười năm Ất Mùi, tức ngày Giáp Dần tháng Đinh Hợi.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao, trực Bình, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.