Thứ năm, ngày 19 tháng 11 năm 2015 dương lịch
Ngày 8 tháng Mười năm Ất Mùi âm lịch · ngày Kỷ Hợi
Tiết khí: Lập đông
Thuận — có sao Nguyệt đức hợp và Tục Thế hợp việc này
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Cửu không và Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Phúc hậu hợp nhưng sao Cửu không kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Lôi công, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Hỏa tai, Lôi công và Thiên ôn kiêng
Không thuận — có sao Thần cách kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 8 tháng Mười năm Ất Mùi, tức ngày Kỷ Hợi tháng Đinh Hợi.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.