Thứ sáu, ngày 23 tháng 10 năm 2015 dương lịch
Ngày 11 tháng Chín năm Ất Mùi âm lịch · ngày Nhâm Thân
Tiết khí: Hàn lộ
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Thuận — có sao Dịch Mã và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Phúc hậu, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Không, Sinh khí và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Không, Sinh khí và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Phúc hậu, Thiên Ân và Thiên tài hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 11 tháng Chín năm Ất Mùi, tức ngày Nhâm Thân tháng Bính Tuất.
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ, trực Khai, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Tuất (19:00–21:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.