Thứ bảy, ngày 26 tháng 9 năm 2015 dương lịch
Ngày 14 tháng Tám năm Ất Mùi âm lịch · ngày Ất Tỵ
Tiết khí: Thu phân
Ngày này là: Ngô Quyền
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phổ hộ (Hội hộ), Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Nguyệt đức hợp và Tam Hợp hợp việc này
Thuận — có sao Tam Hợp hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Phổ hộ (Hội hộ), Tam Hợp và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài và Tam Hợp hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp, Nguyệt Tài, Phổ hộ (Hội hộ) và Tam Hợp hợp nhưng sao Ngũ Quỹ kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm và Trùng phục kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Tam Hợp hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Sao chủ về điều xấu lặp lại. Kiêng an táng, việc hiếu.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 14 tháng Tám năm Ất Mùi, tức ngày Ất Tỵ tháng Ất Dậu.
Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Thành, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.