Thứ sáu, ngày 14 tháng 8 năm 2015 dương lịch
Ngày 1 tháng Bảy năm Ất Mùi âm lịch · ngày Nhâm Tuất
Tiết khí: Lập thu
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Ly sàng và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Ly sàng và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Kính Tâm, Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên phú hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về lòng kính cẩn. Hợp an táng, cải táng, cúng giỗ, tang lễ.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 1 tháng Bảy năm Ất Mùi, tức ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Thân.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh, trực Mãn, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Dần (03:00–05:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Dậu (17:00–19:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.