Thứ năm, ngày 4 tháng 6 năm 2015 dương lịch
Ngày 18 tháng Tư năm Ất Mùi âm lịch · ngày Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu mãn
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Địa tài, Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp việc này
Nửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Dịch Mã, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Kim đường, Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân và Thiên Phúc hợp nhưng sao Thần cách kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao cách trở thần linh. Kiêng cúng tế, lễ bái.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Là ngày 18 tháng Tư năm Ất Mùi, tức ngày Tân Hợi tháng Tân Tỵ.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.
giờ Sửu (01:00–03:00), giờ Thìn (07:00–09:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.