Trang chủ › Lịch âm › Tháng 4 năm 2000 › 15/04/2000 Lịch âm ngày 15 tháng 4 năm 2000 Thứ bảy, ngày 15 tháng 4 năm 2000 dương lịch Ngày 11 tháng Ba năm Canh Thìn âm lịch · ngày Quý Mão Tiết khí: Thanh minh
Ngày hắc đạo Trực Bế Mệnh Kim Bạch Kim
Tóm tắt ngày Loại ngày Hắc đạo (Câu Trận) theo quan niệm truyền thống
Trực Bế
Ngũ hành Kim
Nạp âm Kim Bạch Kim
Tuổi xung Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hướng Hỷ thần Hướng đông nam
Hướng Tài thần Hướng tây bắc
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo Giờ hoàng đạo Tý 23:00–01:00
Dần 03:00–05:00
Mão 05:00–07:00
Ngọ 11:00–13:00
Mùi 13:00–15:00
Dậu 17:00–19:00
Giờ hắc đạo Sửu 01:00–03:00
Thìn 07:00–09:00
Tỵ 09:00–11:00
Thân 15:00–17:00
Tuất 19:00–21:00
Hợi 21:00–23:00
Việc nên làm, không nên làm Việc nên làm cúng tế Thuận — có sao Yếu yên (thiên quý) hợp việc này
Việc nên tránh an táng Không thuận — có sao Câu Trận kiêng việc này
làm nhà, động thổ Không thuận — có sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng việc này
sửa nhà Không thuận — có sao Nguyệt Hỏa kiêng việc này
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Sao tốt, sao xấu Sao tốt Yếu yên (thiên quý) Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao xấu Câu Trận Sao hắc đạo, chủ về vướng mắc dây dưa. Kiêng an táng, ký kết, việc cần dứt điểm gọn gàng.
Độc Hỏa Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Nguyệt Hỏa Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Nguyệt Kiến chuyển sát Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Thiên Lại Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú Sao Nữ — xấu
Khổng Minh lục diệu Tiểu Cát — tốt
Quan hệ can chi Lục hợp Ngày Quý Mão (chi Mão) lục hợp với chi Tuất.
Tam hợp Chi Mão tam hợp với Hợi và Mùi.
Xung Chi Mão xung với chi Dậu; tuổi xung ngày: Quý Dậu, Ất Dậu, Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Dậu.
Hình Chi Mão hình với Tý.
Hại Chi Mão hại với chi Thìn.
Phá Chi Mão phá với chi Ngọ.
Tiết khí Tiết khí hiện tại Thanh minh
Bắt đầu 18:32 04/04/2000
Tiết khí kế tiếp Cốc vũ (01:39 20/04/2000)
Còn lại 5 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ Can Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường (ngày Quý không kiện tụng, lý yếu địch mạnh)
Chi Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương (ngày Mão không đào giếng, nước không trong lành)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Câu hỏi thường gặp Ngày 15/04/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch? Là ngày 11 tháng Ba năm Canh Thìn, tức ngày Quý Mão tháng Canh Thìn.
Ngày 15/04/2000 là hoàng đạo hay hắc đạo? Hắc đạo, gặp Câu Trận, trực Bế, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 15/04/2000 có những giờ hoàng đạo nào? giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
← Ngày hôm trước (14/04/2000) Xem tháng 4/2000 Ngày hôm sau (16/04/2000) → Có thể bạn quan tâm Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.