Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1978
Âm lịch
Ngày 1 tháng Chín năm Mậu Ngọ
Ngày Đinh DậuTháng Nhâm TuấtNăm Mậu Ngọ
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
- Ngày hoàng đạoSao Ngọc Đường
- Trực KiếnThập nhị trực
- Thu phânTiết khí trong ngày
Tổng quan ngày
Thứ hai, ngày 2/10/1978 dương lịch, tức ngày 1 tháng Chín năm Mậu Ngọ âm lịch. Đây là ngày hoàng đạo (sao Ngọc Đường), trực Kiến, thuộc tiết Thu phân. Ngày Đinh Dậu có nạp âm Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa.
- NgàyĐinh Dậu(hành Hỏa)
- ThángNhâm Tuất(hành Thủy)
- NămMậu Ngọ(hành Hỏa)
- Tiết khíThu phân(từ 23-09)
- TrựcKiến(Thập nhị trực)
- Sao ngàyNgọc Đường(Hoàng đạo)
Tóm tắt ngày
- Loại ngày
- Hoàng đạo (Ngọc Đường) theo quan niệm truyền thống
- Trực
- Kiến
- Ngũ hành
- Hỏa
- Nạp âm
- Sơn Hạ Hỏa
- Tuổi xung
- Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão
- Hướng Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Hướng Tài thần
- Hướng chính đông
Việc nên làm, không nên làm
Việc nên làm
- khai trươngThuận — có sao Địa tài và Kim đường hợp việc này
- cầu tàiThuận — có sao Kim đường hợp việc này
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
Việc nên tránh
- làm nhà, động thổNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát kiêng
- sửa nhàNửa thuận — sao Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa kiêng
Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.
Giờ hoàng đạo
Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống
- Tý23:00 – 01:00
- Dần03:00 – 05:00
- Mão05:00 – 07:00
- Ngọ11:00 – 13:00
- Mùi13:00 – 15:00
- Dậu17:00 – 19:00
Giờ hắc đạo
Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng
- Sửu01:00 – 03:00
- Thìn07:00 – 09:00
- Tỵ09:00 – 11:00
- Thân15:00 – 17:00
- Tuất19:00 – 21:00
- Hợi21:00 – 23:00
Hướng xuất hành
Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày
- Hỷ thần
- Hướng chính nam
- Tài thần
- Hướng chính đông
Tuổi xung
Xung với ngày Đinh Dậu
- Đinh Mão
- Kỷ Mão
- Tân Mão
- Quý Mão
- Ất Mão
Can chi – Ngũ hành
- Ngày
- Đinh Dậu · Sơn Hạ Hỏa
- Tháng
- Nhâm Tuất · Đại Hải Thủy
- Năm
- Mậu Ngọ · Thiên Thượng Hỏa
Sao tốt, sao xấu
2 sao tốt · 5 sao xấu
Sao tốt
- Địa tài
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
- Kim đường
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao xấu
- Độc Hỏa
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
- Nguyệt Hỏa
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
- Nguyệt Kiến chuyển sát
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
- Phủ đầu dát
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
- Thiên Lại
Sao ngục lại. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Nhị thập bát tú
- Sao
- Nguy — xấu
- Khổng Minh lục diệu
- Đại An — tốt
Quan hệ can chi
- Lục hợp
- Ngày Đinh Dậu (chi Dậu) lục hợp với chi Thìn.
- Tam hợp
- Chi Dậu tam hợp với Tỵ và Sửu.
- Xung
- Chi Dậu xung với chi Mão; tuổi xung ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mão, Quý Mão, Ất Mão.
- Hình
- Chi Dậu tự hình.
- Hại
- Chi Dậu hại với chi Tuất.
- Phá
- Chi Dậu phá với chi Tý.
Tiết khí
- Tiết khí hiện tại
- Thu phân
- Bắt đầu
- 16:25 23/09/1978
- Tiết khí kế tiếp
- Hàn lộ (22:30 08/10/1978)
- Còn lại
- 6 ngày
Bành Tổ Bách Kỵ
- Can
- Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang (ngày Đinh không cắt tóc, đầu dễ sinh mụn nhọt)
- Chi
- Dậu bất yến khách, túy tọa điên cuồng (ngày Dậu không đãi tiệc khách, say sưa điên loạn)
Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.
Văn khấn ngày này
Câu hỏi thường gặp
Ngày 02/10/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Là ngày 1 tháng Chín năm Mậu Ngọ, tức ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Tuất.
Ngày 02/10/1978 là hoàng đạo hay hắc đạo?
Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường, trực Kiến, theo quan niệm lịch truyền thống.
Ngày 02/10/1978 có những giờ hoàng đạo nào?
giờ Tý (23:00–01:00), giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Ngọ (11:00–13:00), giờ Mùi (13:00–15:00) và giờ Dậu (17:00–19:00).
Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).
Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.

