Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1977

Thứ năm7Tháng 7 năm 1977Dương lịch: 07/07/1977

Âm lịch

Ngày 21 tháng Năm năm Đinh Tỵ

Ngày Ất SửuTháng Bính NgọNăm Đinh Tỵ

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

  • Ngày hắc đạoSao Chu Tước
  • Trực PháThập nhị trực
  • Tiểu thửBắt đầu lúc 12:47

Tổng quan ngày

Thứ năm, ngày 7/7/1977 dương lịch, tức ngày 21 tháng Năm năm Đinh Tỵ âm lịch. Đây là ngày hắc đạo (sao Chu Tước), trực Phá, thuộc tiết Tiểu thử (tiết bắt đầu lúc 12:47). Ngày Ất Sửu có nạp âm Hải Trung Kim, hành Kim.

  • NgàyẤt Sửu(hành Kim)
  • ThángBính Ngọ(hành Thủy)
  • NămĐinh Tỵ(hành Thổ)
  • Tiết khíTiểu thử(lúc 12:47)
  • TrựcPhá(Thập nhị trực)
  • Sao ngàyChu Tước(Hắc đạo)

Tóm tắt ngày

Loại ngày
Hắc đạo (Chu Tước) theo quan niệm truyền thống
Trực
Phá
Ngũ hành
Kim
Nạp âm
Hải Trung Kim
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hướng Hỷ thần
Hướng tây bắc
Hướng Tài thần
Hướng đông nam

Việc nên làm, không nên làm

Việc nên làm

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • khai trươngThuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Địa tài, Kim đường và Thiên Ân hợp việc này
  • xuất hànhThuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
  • an tángThuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh và Thiên Ân hợp việc này
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
  • cúng tếThuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Thánh tâm và Thiên Ân hợp việc này

Việc nên tránh

  • cưới hỏiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Thiên Ân hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
  • cầu tàiNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
  • làm nhà, động thổNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
  • sửa nhàNửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng

Tổng hợp từ mô tả các sao trong ngày, mang tính tham khảo.

Giờ hoàng đạo

Khung giờ tốt trong ngày theo lịch truyền thống

  • Dần03:0005:00
  • Mão05:0007:00
  • Tỵ09:0011:00
  • Thân15:0017:00
  • Tuất19:0021:00
  • Hợi21:0023:00

Giờ hắc đạo

Khung giờ xấu, nên tránh khởi sự việc quan trọng

  • 23:0001:00
  • Sửu01:0003:00
  • Thìn07:0009:00
  • Ngọ11:0013:00
  • Mùi13:0015:00
  • Dậu17:0019:00

Hướng xuất hành

Theo hướng Hỷ thần, Tài thần của ngày

Hỷ thần
Hướng tây bắc
Tài thần
Hướng đông nam

Tuổi xung

Xung với ngày Ất Sửu

  • Tân Mùi
  • Quý Mùi
  • Ất Mùi
  • Đinh Mùi
  • Kỷ Mùi

Can chi – Ngũ hành

Ngày
Ất Sửu · Hải Trung Kim
Tháng
Bính Ngọ · Thiên Hà Thủy
Năm
Đinh Tỵ · Sa Trung Thổ

Sao tốt, sao xấu

6 sao tốt · 5 sao xấu

Sao tốt

  • Âm Đức

    Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.

  • Cát Khánh

    Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.

  • Địa tài

    Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.

  • Kim đường

    Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.

  • Thánh tâm

    Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.

  • Thiên Ân

    Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu

  • Độc Hỏa

    Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

  • Nguyệt Hỏa

    Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát)

    Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.

  • Nguyệt phá

    Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.

  • Nhân Cách

    Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.

Nhị thập bát tú

Sao
Đẩutốt
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷtốt

Quan hệ can chi

Lục hợp
Ngày Ất Sửu (chi Sửu) lục hợp với chi Tý.
Tam hợp
Chi Sửu tam hợp với Tỵ và Dậu.
Xung
Chi Sửu xung với chi Mùi; tuổi xung ngày: Tân Mùi, Quý Mùi, Ất Mùi, Đinh Mùi, Kỷ Mùi.
Hình
Chi Sửu hình với Tuất và Mùi.
Hại
Chi Sửu hại với chi Ngọ.
Phá
Chi Sửu phá với chi Thìn.

Tiết khí

Tiết khí hiện tại
Tiểu thử
Bắt đầu
12:47 07/07/1977
Tiết khí kế tiếp
Đại thử (06:03 23/07/1977)
Còn lại
16 ngày

Bành Tổ Bách Kỵ

Can
Ất bất tài chủng, thiên chủ bất trưởng (ngày Ất không trồng cây, khó lớn)
Chi
Sửu bất quan đới, chủ bất hoàn hương (ngày Sửu không đội mũ, mặc lễ phục, chủ khó về quê)

Đây là quan niệm dân gian truyền lại, không phải kết luận khoa học.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 07/07/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 21 tháng Năm năm Đinh Tỵ, tức ngày Ất Sửu tháng Bính Ngọ.

Ngày 07/07/1977 là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Chu Tước, trực Phá, theo quan niệm lịch truyền thống.

Ngày 07/07/1977 có những giờ hoàng đạo nào?

giờ Dần (03:00–05:00), giờ Mão (05:00–07:00), giờ Tỵ (09:00–11:00), giờ Thân (15:00–17:00), giờ Tuất (19:00–21:00) và giờ Hợi (21:00–23:00).

Dữ liệu thiên văn: Ngày âm lịch, Tiết khí, Can chi ngày, tháng, năm (giờ UTC+7). Theo quan niệm lịch truyền thống: Giờ hoàng đạo, Sao tốt xấu, Trực, Nhị thập bát tú, Quan hệ can chi, Bành Tổ Bách Kỵ, Hướng Hỷ thần, Tài thần. Nội dung biên tập: Việc nên làm, không nên làm (tổng hợp từ mô tả sao).

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.