Trang chủĐặt tênDũng

Tên Dũng (): dũng cảm

Dũng gắn với can đảm, ít dùng cho nữ. Không nên nhầm với Dung (容) bên nữ.

Chữ và nguồn
Chữ Hán
Nghĩadũng cảm
NguồnHán Việt, chữ Dũng (勇)
Hành theo chữThổ
Giới theo tụcthường đặt cho nam
Năm sinh hay được gợi ý Dũng

Theo tục hành chữ sinh mệnh năm hoặc cùng hành nạp âm năm (không phải mệnh con giáp). Trong 2024–2031, tên Dũng khớp: 2028, 2029, 2030, 2031. Năm hiện tại trên trang: 2026.

Thông tin phong thủy, tuổi tác, ngày tốt xấu là tri thức dân gian, chỉ để tham khảo. Không phải tư vấn y khoa, pháp lý hay bảo đảm kết quả trong đời sống.

Tên cùng hành Thổ