Thứ Hai, ngày 30 tháng 6 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 11 tháng Năm năm Tân Hợi âm lịch
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao tốt lành và mừng vui. Thuận cho mọi việc, nhất là việc hội họp, mừng thọ, khánh thành.
Sao tài lộc của đất. Hợp khai trương, buôn bán, ký kết làm ăn.
Sao nhà vàng, chủ về phú quý. Hợp làm nhà, khai trương, việc cầu tài.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao chủ về lòng thành. Hợp cúng tế, cầu phúc, lễ bái, việc hiếu nghĩa.
Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.
Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.
Sao trống rỗng của tháng. Kiêng cầu tài, nhập kho.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Là ngày 11 tháng Năm năm Tân Hợi, tức ngày Tân Sửu tháng Giáp Ngọ.
Hoàng đạo, gặp Bảo Quang. Trực ngày là Nguy.
Giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h, giờ Thân từ 15h đến 17h, giờ Tuất từ 19h đến 21h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát, Tốc Hỷ và Đại An.
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nhân Cách kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh, Địa tài, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh và Nguyệt đức hợp hợp việc này
Thuận — có sao Âm Đức và Cát Khánh hợp việc này
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh và Kim đường hợp nhưng sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Cát Khánh, Kim đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Hỏa và Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Âm Đức, Cát Khánh và Thánh tâm hợp việc này