Thứ Sáu, ngày 29 tháng 6 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 18 tháng Năm năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao cấm đất. Kiêng xây cất, an táng.
Là ngày 18 tháng Năm năm Kỷ Dậu, tức ngày Canh Dần tháng Canh Ngọ.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Thành.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Tam Hợp, Thiên hỷ, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ, Cô thần và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Mã (Lộc mã), Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Bạch hổ và Hoàng Sa kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thổ cẩm kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công và Thổ cẩm kiêng
Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp, Thiên Phúc và Thiên Thụy hợp việc này