Thứ Hai, ngày 27 tháng 10 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 12 tháng Chín năm Tân Hợi âm lịch
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao xấu, chủ về tan tác. Kiêng cưới hỏi, hợp tác.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.
Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Là ngày 12 tháng Chín năm Tân Hợi, tức ngày Canh Tý tháng Mậu Tuất.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Mãn.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp nhưng sao Phi Ma sát (Tai sát) và Quả tú kiêng
Thuận — có sao Lộc khố, Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp nhưng sao Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
Thuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt Ân, Thiên phú và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng
Thuận — có sao Minh tinh, Nguyệt Ân và Thiên Quý hợp việc này