Chủ Nhật, ngày 26 tháng 1 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 4 tháng Một năm Tân Hợi âm lịch
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao sấm sét. Kiêng làm nhà, dựng cột, lợp mái.
Sao sáu việc không thành, chủ về dở dang. Kiêng khởi sự, ký kết, việc cần dứt điểm.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Là ngày 4 tháng Một năm Tân Hợi, tức ngày Bính Dần tháng Canh Dần.
Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ. Trực ngày là Trừ.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Tốc Hỷ.
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Lôi công kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh, Nguyệt Ân, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này