Chủ Nhật, ngày 20 tháng 4 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 29 tháng Ba năm Tân Hợi âm lịch
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao ơn trên ban xuống, chủ về được khoan dung che chở. Hợp cầu an, xin xỏ, việc cần người trên chấp thuận.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao điềm lành của trời, chủ về tin vui bất ngờ. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chờ kết quả.
Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.
Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Là ngày 29 tháng Ba năm Tân Hợi, tức ngày Canh Dần tháng Nhâm Thìn.
Hoàng đạo, gặp Tư Mệnh. Trực ngày là Khai.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Đại An, Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Thuận — có sao Nguyệt Ân, Thiên Thụy và Tục Thế hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Thuận — có sao Dịch Mã, Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Phúc hậu và Thiên Thụy hợp nhưng sao Thiên tặc kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Thụy hợp việc này
Nửa thuận — sao Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Thụy hợp nhưng sao Hỏa tai kiêng
Thuận — có sao Nguyệt Ân và Thiên Thụy hợp việc này