Thứ Sáu, ngày 19 tháng 10 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 12 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao đại cát, chủ về vận may lớn. Tốt cho mọi việc.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
Sao sát của nghề mộc nghề xây. Kiêng dựng cột, cất nóc, đóng giường tủ, khởi công xây cất.
Sao rất xấu, kiêng mọi việc trọng đại. Đặc biệt kiêng làm nhà, cưới hỏi, an táng.
Là ngày 12 tháng Chín năm Kỷ Dậu, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Tuất.
Hắc đạo, gặp Thiên Hình. Trực ngày là Thành.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên hỷ hợp nhưng sao Cô thần, Không phòng và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Lỗ ban sát và Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Sát chủ kiêng
Nửa thuận — sao Đại Hồng Sa, Nguyệt giải, Tam Hợp, Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp nhưng sao Sát chủ kiêng