Trang chủLịch tháng 9 năm 2031 › Ngày 18/09/2031

Ngày 18/09/2031 là ngày gì? Tốt hay xấu?

Thứ Năm, ngày 18 tháng 9 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 2 tháng Tám năm Tân Hợi âm lịch

Ngày hoàng đạoTrực KiếnTiết Bạch lộ
Thông tin ngày
Can chi ngàyTân Dậu
Can chi thángĐinh Dậu
Can chi nămTân Hợi
Giờ hoàng đạo
23h – 1h
Dần3h – 5h
Mão5h – 7h
Ngọ11h – 13h
Mùi13h – 15h
Dậu17h – 19h
Giờ hắc đạo
Sửu1h – 3h
Thìn7h – 9h
Tỵ9h – 11h
Thân15h – 17h
Tuất19h – 21h
Hợi21h – 23h
Sao tốt · việc nên làm
Ích Hậu

Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.

Ngọc đường

Sao hoàng đạo, chủ về quý hiển. Tốt cho mọi việc.

Ngũ Hợp

Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.

Quan nhật

Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Thiên thành

Sao chủ về sự thành tựu. Tốt cho việc hoàn tất, nghiệm thu, bàn giao.

Sao xấu · việc nên kiêng
Nguyệt Hình

Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.

Nguyệt Kiến chuyển sát

Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.

Phủ đầu dát

Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.

Thiên Hỏa

Sao lửa trời. Kiêng lợp mái, xây bếp, đốt lửa.

Thiên Ngục

Sao ngục trời, chủ về giam hãm vướng mắc. Kiêng kiện tụng, việc dính dáng pháp luật.

Thổ phủ

Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.

Tiểu Hồng Sa

Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Hướng xuất hành và thông tin ngày
Hỷ thầnHướng tây nam
Tài thầnHướng tây nam
Khổng Minh lục diệuLưu Liênxấu
Nhị thập bát túSao Đẩutốt
Ngũ hành ngàyThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
TrựcKiến
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h–1h · 11h–13hLưu Niênxấu
1h–3h · 13h–15hXích Khẩuxấu
3h–5h · 15h–17hTiểu Cáttốt
5h–7h · 17h–19hTuyệt Lộxấu
7h–9h · 19h–21hĐại Antốt
9h–11h · 21h–23hTốc Hỷtốt

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/09/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 2 tháng Tám năm Tân Hợi, tức ngày Tân Dậu tháng Đinh Dậu.

Ngày này là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Ngọc Đường. Trực ngày là Kiến.

Giờ nào tốt nhất trong ngày?

Giờ Dần từ 3h đến 5h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát.

Ngày 18/09/2031 có hợp cưới hỏi không?

Thuận — có sao Ích Hậu, Ngọc đường, Ngũ Hợp và Thiên Quý hợp việc này

Ngày 18/09/2031 có hợp khai trương không?

Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này

Ngày 18/09/2031 có hợp xuất hành không?

Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này

Ngày 18/09/2031 có hợp an táng không?

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng

Ngày 18/09/2031 có hợp cầu tài không?

Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này

Ngày 18/09/2031 có hợp làm nhà, động thổ không?

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát và Thổ phủ kiêng

Ngày 18/09/2031 có hợp sửa nhà không?

Nửa thuận — sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp nhưng sao Thiên Hỏa kiêng

Ngày 18/09/2031 có hợp cúng tế không?

Thuận — có sao Ngọc đường và Thiên Quý hợp việc này

Có thể anh cần

Lịch tháng 9 năm 2031Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2031Ngày tốt khai trương tháng 9/2031Rằm tháng Tám năm 2031Tiết Bạch lộ là gìTuổi Tân Dậu