Trang chủLịch tháng 8 năm 2029 › Ngày 18/08/2029

Ngày 18/08/2029 là ngày gì? Tốt hay xấu?

Thứ Bảy, ngày 18 tháng 8 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 9 tháng Bảy năm Kỷ Dậu âm lịch

Ngày hoàng đạoTrực ThànhTiết Lập thu
Thông tin ngày
Can chi ngàyCanh Thìn
Can chi thángNhâm Thân
Can chi nămKỷ Dậu
Giờ hoàng đạo
Dần3h – 5h
Thìn7h – 9h
Tỵ9h – 11h
Thân15h – 17h
Dậu17h – 19h
Hợi21h – 23h
Giờ hắc đạo
23h – 1h
Sửu1h – 3h
Mão5h – 7h
Ngọ11h – 13h
Mùi13h – 15h
Tuất19h – 21h
Sao tốt · việc nên làm
Mẫu Thương

Sao kho lẫm, chủ về lương thực của cải. Hợp nhập kho, tích trữ, mua vào.

Tam Hợp

Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên hỷ

Sao mừng vui, chủ về hỷ sự. Rất hợp cưới hỏi, ăn hỏi, dạm ngõ và các việc vui trong nhà.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Thiên tài

Sao tài lộc của trời. Hợp khai trương, cầu tài, mở hàng đầu năm.

Tục Thế

Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

Sao xấu · việc nên kiêng
Cô thần

Sao cô độc. Kiêng cưới hỏi, việc cần đông người.

Hỏa tai

Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

Nguyệt Yếm đại họa

Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.

Trùng Tang

Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Hướng xuất hành và thông tin ngày
Hỷ thầnHướng tây bắc
Tài thầnHướng tây nam
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt
Nhị thập bát túSao Đêxấu
Ngũ hành ngàyBạch Lạp Kim
Tiết khíLập thu
TrựcThành
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h–1h · 11h–13hLưu Niênxấu
1h–3h · 13h–15hXích Khẩuxấu
3h–5h · 15h–17hTiểu Cáttốt
5h–7h · 17h–19hTuyệt Lộxấu
7h–9h · 19h–21hĐại Antốt
9h–11h · 21h–23hTốc Hỷtốt

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/08/2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 9 tháng Bảy năm Kỷ Dậu, tức ngày Canh Thìn tháng Nhâm Thân.

Ngày này là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hoàng đạo, gặp Kim Quỹ. Trực ngày là Thành.

Giờ nào tốt nhất trong ngày?

Giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h, giờ Thân từ 15h đến 17h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát, Đại An và Tốc Hỷ.

Ngày 18/08/2029 có hợp cưới hỏi không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên hỷ, Thiên Quý và Tục Thế hợp nhưng sao Cô thần và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp khai trương không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp xuất hành không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp an táng không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Trùng Tang kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp cầu tài không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Quý và Thiên tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp làm nhà, động thổ không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp sửa nhà không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Ngày 18/08/2029 có hợp cúng tế không?

Nửa thuận — sao Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng

Có thể anh cần

Lịch tháng 8 năm 2029Ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2029Ngày tốt khai trương tháng 8/2029Rằm tháng Bảy năm 2029Tiết Lập thu là gìTuổi Canh Thìn