Thứ Năm, ngày 13 tháng 2 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 22 tháng Một năm Tân Hợi âm lịch
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao hóa giải, làm nhẹ bớt tác động của các sao xấu trong ngày. Hợp cúng tế, cầu an, giải oan, việc kiện tụng.
Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.
Sao hóa giải của tháng, làm nhẹ điều xấu. Tốt cho mọi việc.
Sao che chở rộng khắp. Hợp cưới hỏi và xuất hành.
Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.
Sao phá của tháng. Kiêng làm nhà, khởi công, việc cần bền vững.
Sao chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Là ngày 22 tháng Một năm Tân Hợi, tức ngày Giáp Thân tháng Canh Dần.
Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Phá.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Tốc Hỷ.
Thuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp việc này
Thuận — có sao Dịch Mã, Minh tinh, Nguyệt giải, Phổ hộ (Hội hộ) và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Trùng Tang kiêng
Thuận — có sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp việc này
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Nửa thuận — sao Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp nhưng sao Nguyệt phá kiêng
Thuận — có sao Giải thần, Minh tinh, Nguyệt giải và Thiên Quý hợp việc này