Trang chủLịch tháng 9 năm 2030 › Ngày 12/09/2030

Ngày 12/09/2030 là ngày gì? Tốt hay xấu?

Thứ Năm, ngày 12 tháng 9 năm 2030 dương lịch, nhằm ngày 15 tháng Tám năm Canh Tuất âm lịch

Ngày hắc đạoTrực TrừTiết Bạch lộ

Hôm nay là: Tết Trung thu

Thông tin ngày
Can chi ngàyCanh Tuất
Can chi thángẤt Dậu
Can chi nămCanh Tuất
Giờ hoàng đạo
Dần3h – 5h
Thìn7h – 9h
Tỵ9h – 11h
Thân15h – 17h
Dậu17h – 19h
Hợi21h – 23h
Giờ hắc đạo
23h – 1h
Sửu1h – 3h
Mão5h – 7h
Ngọ11h – 13h
Mùi13h – 15h
Tuất19h – 21h
Sao tốt · việc nên làm
Minh tinh

Sao sáng, chủ về sự rõ ràng minh bạch. Tốt cho mọi việc, nhất là việc cần phân xử rành mạch.

Nguyệt Đức

Sao đức của tháng, chủ về sự hanh thông. Ngày có sao này làm việc gì cũng thuận, ít gặp trắc trở.

Thiên Ân

Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.

Thiên Quý

Sao quý nhân, chủ về gặp người giúp đỡ. Thuận cho mọi việc, nhất là việc cần nhờ cậy người khác.

Tục Thế

Sao nối tiếp, chủ về sự kế thừa. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc gia đình.

U Vi tinh

Sao lành kín đáo, chủ về sự thuận lợi âm thầm. Tốt cho mọi việc.

Sao xấu · việc nên kiêng
Độc Hỏa

Sao lửa độc. Kiêng việc liên quan lửa.

Hỏa tai

Sao chủ về hỏa hoạn. Kiêng việc liên quan lửa, bếp núc, lợp mái.

Ly sàng

Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.

Nguyệt Hỏa

Sao lửa của tháng. Kiêng lợp mái, xây bếp, sửa nhà.

Quỷ khốc

Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.

Tam tang

Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.

Hướng xuất hành và thông tin ngày
Hỷ thầnHướng tây bắc
Tài thầnHướng tây nam
Khổng Minh lục diệuTốc Hỷtốt
Nhị thập bát túSao Giáctốt
Ngũ hành ngàyThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
TrựcTrừ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
23h–1h · 11h–13hXích Khẩuxấu
1h–3h · 13h–15hTiểu Cáttốt
3h–5h · 15h–17hTuyệt Lộxấu
5h–7h · 17h–19hĐại Antốt
7h–9h · 19h–21hTốc Hỷtốt
9h–11h · 21h–23hLưu Niênxấu

Câu hỏi thường gặp

Ngày 12/09/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Là ngày 15 tháng Tám năm Canh Tuất, tức ngày Canh Tuất tháng Ất Dậu.

Ngày này là hoàng đạo hay hắc đạo?

Hắc đạo, gặp Thiên Lao. Trực ngày là Trừ.

Giờ nào tốt nhất trong ngày?

Giờ Thìn từ 7h đến 9h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Đại An.

Ngày 12/09/2030 có hợp cưới hỏi không?

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý, Tục Thế và U Vi tinh hợp nhưng sao Ly sàng kiêng

Ngày 12/09/2030 có hợp khai trương không?

Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này

Ngày 12/09/2030 có hợp xuất hành không?

Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này

Ngày 12/09/2030 có hợp an táng không?

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng

Ngày 12/09/2030 có hợp cầu tài không?

Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này

Ngày 12/09/2030 có hợp làm nhà, động thổ không?

Thuận — có sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp việc này

Ngày 12/09/2030 có hợp sửa nhà không?

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Hỏa tai và Nguyệt Hỏa kiêng

Ngày 12/09/2030 có hợp cúng tế không?

Nửa thuận — sao Minh tinh, Thiên Ân, Thiên Quý và U Vi tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng

Có thể anh cần

Lịch tháng 9 năm 2030Ngày tốt cưới hỏi tháng 9/2030Ngày tốt khai trương tháng 9/2030Rằm tháng Tám năm 2030Tiết Bạch lộ là gìTuổi Canh Tuất