Thứ Sáu, ngày 12 tháng 1 năm 2024 dương lịch, nhằm ngày 2 tháng Mười Hai năm Quý Mão âm lịch
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Là ngày 2 tháng Mười Hai năm Quý Mão, tức ngày Ất Hợi tháng Ất Sửu.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Khai.
Giờ Sửu từ 1h đến 3h, giờ Thìn từ 7h đến 9h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h, giờ Mùi từ 13h đến 15h và giờ Tuất từ 19h đến 21h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ, Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường và Nguyệt đức hợp hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Nguyệt Tài hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Tài và Phúc hậu hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt đức hợp và Sinh khí hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức và Minh đường hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng