Thứ Ba, ngày 11 tháng 2 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 20 tháng Một năm Tân Hợi âm lịch
Ngày của dân gặp đức theo mùa, chủ về sự yên ổn hợp thời. Hợp việc thường ngày trong nhà, sửa sang nhỏ, sum họp.
Sao chủ về sự trống trải theo nghĩa lành, dọn chỗ cho cái mới. Hợp làm nhà, kê giường, sửa sang chỗ ở, trình đơn từ.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Ngày hợp với ba chi cùng nhóm, chủ về sự hòa thuận. Tốt cho mọi việc, nhất là việc chung với nhiều người.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao hao tổn lớn, còn gọi Tử khí. Kiêng khai trương, nhập kho, việc tiêu tiền lớn.
Sao cát vàng, chủ về che mờ. Kiêng xuất hành, việc cần sáng suốt.
Sao năm quỷ, chủ về thị phi rắc rối. Kiêng xuất hành, việc cần yên ổn.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Là ngày 20 tháng Một năm Tân Hợi, tức ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Dần.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Định.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Tài, Tam Hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Bạch hổ và Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt Tài, Tam Hợp, Thiên Ân và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ, Hoàng Sa và Ngũ Quỹ kiêng
Thuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Tài, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Nguyệt Không, Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Tam Hợp và Thiên Ân hợp việc này