Thứ Bảy, ngày 11 tháng 1 năm 2031 dương lịch, nhằm ngày 18 tháng Mười Hai năm Canh Tuất âm lịch
Sao phúc ngầm, chủ về việc làm lành không phô trương. Tốt cho mọi việc.
Sao chủ về di chuyển, đổi dời. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đổi việc.
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao phúc dày. Hợp cầu tài, cầu lộc, việc lâu dài.
Sao khí sinh sôi. Hợp trồng cấy, làm nhà, khởi công, sinh con.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao cách trở người với người, chủ về ly tán. Kiêng cưới hỏi, hợp tác, hòa giải.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Là ngày 18 tháng Mười Hai năm Canh Tuất, tức ngày Tân Hợi tháng Kỷ Sửu.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Khai.
Giờ Ngọ từ 11h đến 13h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Âm Đức, Ích Hậu, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Nhân Cách kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Dịch Mã, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Nguyệt Tài, Phúc hậu và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân, Sinh khí và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Âm Đức, Minh đường, Nguyệt Ân và Thiên Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng