Chủ Nhật, ngày 10 tháng 6 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 29 tháng Tư năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao thêm phúc về sau. Hợp cưới hỏi, cầu tự, việc tính đường dài.
Sao kho lộc, chủ về tích trữ của cải. Hợp khai trương, nhập kho, thu tiền, giao dịch.
Sao hoàng đạo, chủ về chính đại quang minh. Tốt cho mọi việc.
Sao tài lộc của tháng. Thuận cho khai trương, cầu tài, xuất hành và giao dịch buôn bán.
Sao chủ về sự sung túc đầy đặn. Hợp làm nhà, xây cất, khai trương, và việc an táng.
Sao phúc của trời. Tốt cho mọi việc, nhất là cầu an, lễ bái.
Sao chín chỗ trống. Kiêng cầu tài, xuất hành, nhập kho.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao búa bổ đầu, chủ về tai nạn bất ngờ. Kiêng chặt cây, phá dỡ, việc dùng dao búa.
Sao lẻ loi. Kiêng cưới hỏi, việc đôi lứa.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao trộm cướp của trời. Kiêng cầu tài, mở kho, khai trương.
Sao ôn dịch của đất. Kiêng động thổ, làm chuồng trại.
Là ngày 29 tháng Tư năm Kỷ Dậu, tức ngày Tân Mùi tháng Kỷ Tỵ.
Hắc đạo, gặp Câu Trận. Trực ngày là Trừ.
Giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Ích Hậu, Minh đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Quả tú kiêng
Nửa thuận — sao Lộc khố, Minh đường, Nguyệt Tài, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Nguyệt Tài và Thiên Phúc hợp nhưng sao Cửu không, Nguyệt Yếm đại họa và Thiên tặc kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thổ ôn (Thiên cẩu) kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường, Thiên phú và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Minh đường và Thiên Phúc hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng