Chủ Nhật, ngày 4 tháng 11 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 28 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao ngựa trời, chủ về đi lại. Hợp xuất hành, chuyển nhà, đi xa, mở đường làm ăn.
Sao hắc đạo, chủ về hung hiểm và tang thương. Kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành, khởi công. Việc an táng thì vẫn tiến hành được.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao quỷ khóc, chủ về buồn thương. Kiêng cúng tế, an táng, việc hiếu.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao tội lỗi tìm đến. Kiêng kiện tụng, việc khuất tất.
Là ngày 28 tháng Chín năm Kỷ Dậu, tức ngày Mậu Tuất tháng Giáp Tuất.
Hắc đạo, gặp Bạch Hổ. Trực ngày là Kiến.
Giờ Dần từ 3h đến 5h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h, giờ Thân từ 15h đến 17h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Bạch hổ và Ly sàng kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Thiên Mã (Lộc mã) hợp nhưng sao Bạch hổ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc và Tam tang kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Thuận — có sao Mãn đức tinh hợp việc này
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh hợp nhưng sao Quỷ khốc kiêng