Chủ Nhật, ngày 4 tháng 2 năm 2029 dương lịch, nhằm ngày 21 tháng Mười Hai năm Mậu Thân âm lịch
Sao phối với Nguyệt đức, cùng mang khí lành. Tốt cho cưới hỏi, khai trương, làm nhà, xuất hành. Không nên dùng cho việc kiện tụng.
Sao ơn trời. Tốt cho mọi việc.
Sao yên ổn đi cùng quý nhân. Hợp dọn nhà, an vị bàn thờ, việc cần sự êm ấm lâu dài.
Sao hắc đạo, chủ về thị phi kiện tụng và lời qua tiếng lại. Kiêng về nhà mới, khai trương, hội họp bàn bạc, ký kết.
Sao phòng trống. Kiêng cưới hỏi, động phòng.
Sao ba tang, chủ về tang nối tang. Kiêng an táng, cải táng, việc hiếu.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Sao may nhỏ, cùng tính với Đại hồng sa nhưng nhẹ hơn. Tốt cho việc vừa và nhỏ.
Sao chủ về đi mà không về. Kiêng xuất hành, cưới hỏi, cầu tài.
Là ngày 21 tháng Mười Hai năm Mậu Thân, tức ngày Ất Sửu tháng Ất Sửu.
Hoàng đạo, gặp Minh Đường. Trực ngày là Bế.
Giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Tỵ từ 9h đến 11h và giờ Hợi từ 21h đến 23h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tiểu Cát và Đại An.
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Không phòng và Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Chu tước hắc đạo kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Tam tang kiêng
Nửa thuận — sao Thiên Ân hợp nhưng sao Vãng vong (Thổ kỵ) kiêng
Nửa thuận — sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp nhưng sao Thổ phủ kiêng
Thuận — có sao Nguyệt đức hợp và Thiên Ân hợp việc này
Thuận — có sao Thiên Ân và Yếu yên (thiên quý) hợp việc này