Thứ Sáu, ngày 2 tháng 6 năm 2028 dương lịch, nhằm ngày 10 tháng Năm năm Mậu Thân âm lịch
Sao đức đầy, chủ về sự viên mãn. Tốt cho mọi việc.
Sao năm điều hòa hợp, chủ về thuận thảo. Hợp cưới hỏi, kết giao, hợp tác làm ăn.
Sao ân huệ của tháng, chủ về được che chở. Tốt cho mọi việc.
Ngày của quan, chủ về công việc chính sự. Hợp trình báo, làm giấy tờ.
Sao chủ về chức vị, công danh. Hợp việc nhậm chức, trình đơn từ, giao thiệp với cơ quan.
Sao lìa giường. Kiêng cưới hỏi, kê giường, việc vợ chồng.
Sao hình phạt của tháng. Kiêng kiện tụng, tranh chấp.
Sao sát chuyển theo tháng, chủ về xáo trộn. Kiêng động thổ, chuyển nhà, thay đổi lớn.
Sao chán ghét của tháng kèm họa lớn. Kiêng cưới hỏi, xuất hành, mọi việc trọng đại.
Sao ôn dịch của trời. Kiêng làm nhà, dựng cột.
Sao phủ đất. Kiêng động thổ, xây cất.
Là ngày 10 tháng Năm năm Mậu Thân, tức ngày Mậu Ngọ tháng Mậu Ngọ.
Hoàng đạo, gặp Thanh Long. Trực ngày là Trừ.
Giờ Tý từ 23h đến 1h, giờ Mão từ 5h đến 7h, giờ Ngọ từ 11h đến 13h và giờ Dậu từ 17h đến 19h, vừa là giờ hoàng đạo vừa trùng khung Tốc Hỷ và Tiểu Cát.
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh, Ngũ Hợp và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Ly sàng và Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Kiến chuyển sát, Nguyệt Yếm đại họa, Thiên ôn và Thổ phủ kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa và Thiên ôn kiêng
Nửa thuận — sao Mãn đức tinh và Nguyệt Ân hợp nhưng sao Nguyệt Yếm đại họa kiêng